(LoginRegister)
VnSay
Download | Upload | Dictionary Online | Translate Online | Guess Vocabulary | Test

>>Snapshot Notting Hill Carnival
>>Snapshot World Bodypainting Festival
>>Test Level A
>>Test Level B
>>Test Level C


Threaded Mode | Linear Mode
conditions
09-02-2010, 09:10 AM
Post: #1
conditions
danh từ: ,điều kiện

on (upon) condition that
với điều kiện là,(số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế

under the present conditions
trong hoàn cảnh hiện tại

favourable conditions
hoàn cảnh thuận lợi,địa vị, thân phận

a man of condition
người có địa vị

men of all conditions
người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp,trạng thái, tình trạng

eggs arrived in good condition
trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên,(ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện,(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
IDIOMS: ,
to change one`s condition
lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình

ngoại động từ: ,ước định, quy định,tuỳ thuộc vào, quyết định bởi

the size of the carpet is conditioned by the area of the room
bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng,là điều kiện của, cần thiết cho

the two things condition each other
hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau,(thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá),làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh,(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt

[i]Life is special of work.
Love is gift of life.[/i]
Visit this user's website Find all posts by this user
Quote this message in a reply
« Next Oldest | Next Newest »
 

Forum Jump:

Topics
  aided
  double
  comb
  curriculum
  egg
New Threads
>> Đi lăng quăng thấy toàn ..
>> buzz
>> Các thì diễn tả tươ..
>> THE NIGHTINGALE AND THE ROSE -..
>> The happy Prince - Oscar Wilde
New Replies
>> Đề Thi TOEIC - Có kèm đ..
>> Download Lacviet Dictionary
>> Phầm mềm dịch Tiếng An..
>> Truyện tranh song ngữ Walt..
>> Business English. Lesson 20

Contact Us | Hoc tieng Anh | Return to Top | Return to Content | Lite (Archive) Mode | RSS Syndication TQ - VnSay Group - MyBB Script